Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贿赂

huìlù HSK6

Nghĩa

hối lộ, đút lót; của hối lộ 动/名

“他因为贿赂官员被判了三年。”
Tā yīnwèi huìlù guānyuán bèi pàn le sān nián.
Anh ta bị kết án ba năm vì tội hối lộ quan chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...