贿赂
huìlù HSK6
Nghĩa
hối lộ, đút lót; của hối lộ
动/名
“他因为贿赂官员被判了三年。”
Tā yīnwèi huìlù guānyuán bèi pàn le sān nián.Anh ta bị kết án ba năm vì tội hối lộ quan chức.