Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指令

zhǐlìng HSK6

Nghĩa

mệnh lệnh, chỉ thị; lệnh (máy tính) 名

“机器人会按照你输入的指令行动。”
Jīqìrén huì ànzhào nǐ shūrù de zhǐlìng xíngdòng.
Robot sẽ hành động theo lệnh mà bạn nhập vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...