Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

内在

nèizài HSK5

Nghĩa

bên trong, nội tại, tiềm ẩn (thường làm định ngữ: 内在美 – vẻ đẹp bên trong) 形

“比起外表,我更看重一个人的内在品质。”
Bǐqǐ wàibiǎo, wǒ gèng kànzhòng yí ge rén de nèizài pǐnzhì.
So với vẻ ngoài, tôi coi trọng phẩm chất bên trong của một người hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...