内在
nèizài HSK5
Nghĩa
bên trong, nội tại, tiềm ẩn (thường làm định ngữ: 内在美 – vẻ đẹp bên trong)
形
“比起外表,我更看重一个人的内在品质。”
Bǐqǐ wàibiǎo, wǒ gèng kànzhòng yí ge rén de nèizài pǐnzhì.So với vẻ ngoài, tôi coi trọng phẩm chất bên trong của một người hơn.