家伙
jiāhuo HSK6
Nghĩa
gã, thằng cha, tay (khẩu ngữ, chỉ người, có thể thân mật hoặc coi thường); đồ vật, dụng cụ
名
“这家伙做事一向马虎,你可别太相信他。”
Zhè jiāhuo zuòshì yíxiàng mǎhu, nǐ kě bié tài xiāngxìn tā.Gã này làm việc xưa nay vốn cẩu thả, cậu đừng tin hắn quá.