Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

家伙

jiāhuo HSK6

Nghĩa

gã, thằng cha, tay (khẩu ngữ, chỉ người, có thể thân mật hoặc coi thường); đồ vật, dụng cụ 名

“这家伙做事一向马虎,你可别太相信他。”
Zhè jiāhuo zuòshì yíxiàng mǎhu, nǐ kě bié tài xiāngxìn tā.
Gã này làm việc xưa nay vốn cẩu thả, cậu đừng tin hắn quá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...