Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

解除

jiěchú HSK5

Nghĩa

giải trừ, gỡ bỏ, hủy bỏ (hợp đồng, lệnh cấm, nỗi lo) 动

“台风警报已经解除,航班恢复正常。”
Táifēng jǐngbào yǐjīng jiěchú, hángbān huīfù zhèngcháng.
Cảnh báo bão đã được gỡ bỏ, các chuyến bay hoạt động bình thường trở lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...