竞赛
jìngsài HSK5
Nghĩa
thi đua, thi đấu; cuộc thi, cuộc tranh tài
动
“学校下周要举行一场汉语知识竞赛。”
Xuéxiào xià zhōu yào jǔxíng yī chǎng Hànyǔ zhīshi jìngsài.Tuần sau trường sẽ tổ chức một cuộc thi kiến thức tiếng Trung.