外表
wàibiǎo HSK6
Nghĩa
vẻ bề ngoài, hình thức bên ngoài
名
“看人不能只看外表。”
Kàn rén bù néng zhǐ kàn wàibiǎo.Nhìn người thì không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“看人不能只看外表。”
Kàn rén bù néng zhǐ kàn wàibiǎo.Nhìn người thì không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài.
Đang tải...