Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本事

běnshi HSK3

Nghĩa

bản lĩnh, tài cán, năng lực thực sự 名

“光说不做可不行,有本事你就做给大家看看。”
Guāng shuō bú zuò kě bùxíng, yǒu běnshi nǐ jiù zuò gěi dàjiā kànkan.
Chỉ nói mà không làm thì không được, có bản lĩnh thì làm cho mọi người xem đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...