例外
lìwài HSK5
Nghĩa
ngoại lệ; là ngoại lệ, không theo lệ thường
名/动
“公司规定人人都要遵守,谁也不能例外。”
Gōngsī guīdìng rénrén dōu yào zūnshǒu, shéi yě bù néng lìwài.Quy định công ty ai cũng phải tuân thủ, không ai được là ngoại lệ.