Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

例外

lìwài HSK5

Nghĩa

ngoại lệ; là ngoại lệ, không theo lệ thường 名/动

“公司规定人人都要遵守,谁也不能例外。”
Gōngsī guīdìng rénrén dōu yào zūnshǒu, shéi yě bù néng lìwài.
Quy định công ty ai cũng phải tuân thủ, không ai được là ngoại lệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...