Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贵族

guìzú HSK6

Nghĩa

quý tộc, giới quý tộc 名

“这座城堡曾经属于一个古老的贵族家庭。”
Zhè zuò chéngbǎo céngjīng shǔyú yí ge gǔlǎo de guìzú jiātíng.
Tòa lâu đài này từng thuộc về một gia đình quý tộc lâu đời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...