Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爆炸

bàozhà HSK6

Nghĩa

nổ, phát nổ; bùng nổ (thông tin, dân số) 动

“工厂的锅炉发生爆炸,幸好没有人受伤。”
Gōngchǎng de guōlú fāshēng bàozhà, xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.
Nồi hơi của nhà máy phát nổ, may là không có ai bị thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...