Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

栋

dòng HSK6

Nghĩa

tòa, căn (lượng từ dùng cho nhà cửa, tòa nhà) 量

“他在城郊买了一栋两层的小楼。”
Tā zài chéngjiāo mǎile yí dòng liǎng céng de xiǎo lóu.
Anh ấy mua một căn nhà nhỏ hai tầng ở ngoại ô thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...