栋
dòng HSK6
Nghĩa
tòa, căn (lượng từ dùng cho nhà cửa, tòa nhà)
量
“他在城郊买了一栋两层的小楼。”
Tā zài chéngjiāo mǎile yí dòng liǎng céng de xiǎo lóu.Anh ấy mua một căn nhà nhỏ hai tầng ở ngoại ô thành phố.