Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惩罚

chéngfá HSK6

Nghĩa

trừng phạt, xử phạt; sự trừng phạt 动

“对这种行为,公司一定会严厉惩罚。”
Duì zhè zhǒng xíngwéi, gōngsī yídìng huì yánlì chéngfá.
Với hành vi kiểu này, công ty chắc chắn sẽ xử phạt nghiêm khắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...