Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人格

réngé HSK6

Nghĩa

nhân cách, phẩm cách; nhân phẩm, danh dự 名

“他为人正直,人格受到大家的尊重。”
Tā wéirén zhèngzhí, réngé shòudào dàjiā de zūnzhòng.
Anh ấy sống ngay thẳng, nhân cách được mọi người kính trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...