纯粹
chúncuì HSK6
Nghĩa
thuần túy, nguyên chất; hoàn toàn là, chỉ là (làm phó từ nhấn mạnh)
形/副
“我学书法纯粹是出于兴趣,并不想拿奖。”
Wǒ xué shūfǎ chúncuì shì chūyú xìngqù, bìng bù xiǎng ná jiǎng.Tôi học thư pháp thuần túy vì thích, chứ chẳng nhắm giải thưởng gì.