Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纯粹

chúncuì HSK6

Nghĩa

thuần túy, nguyên chất; hoàn toàn là, chỉ là (làm phó từ nhấn mạnh) 形/副

“我学书法纯粹是出于兴趣,并不想拿奖。”
Wǒ xué shūfǎ chúncuì shì chūyú xìngqù, bìng bù xiǎng ná jiǎng.
Tôi học thư pháp thuần túy vì thích, chứ chẳng nhắm giải thưởng gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...