Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

视线

shìxiàn HSK6

Nghĩa

tầm nhìn, tia nhìn, ánh mắt 名

“前面那棵大树挡住了我的视线。”
Qiánmiàn nà kē dàshù dǎngzhùle wǒ de shìxiàn.
Cái cây to phía trước che mất tầm nhìn của tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...