制服
zhìfú HSK6
Nghĩa
đồng phục; (động từ) khuất phục, chế ngự, khống chế
名/动
“学校要求学生上课时穿制服。”
Xuéxiào yāoqiú xuésheng shàngkè shí chuān zhìfú.Nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục khi đến lớp.