展示
zhǎnshì HSK5
Nghĩa
trưng bày, trình bày, phô bày, thể hiện (cho mọi người thấy rõ)
动
“这次画展展示了三十位年轻画家的作品。”
Zhè cì huàzhǎn zhǎnshì le sānshí wèi niánqīng huàjiā de zuòpǐn.Triển lãm tranh lần này trưng bày tác phẩm của ba mươi họa sĩ trẻ.