起码
qǐmǎ HSK5
Nghĩa
ít nhất, tối thiểu; tối thiểu, cơ bản nhất
副/形
“从这儿到机场起码要一个小时。”
Cóng zhèr dào jīchǎng qǐmǎ yào yí ge xiǎoshí.Từ đây ra sân bay ít nhất cũng mất một tiếng.