十足
shízú HSK5
Nghĩa
đầy đủ, mười mươi, hoàn toàn, thừa sức (thường bổ nghĩa cho danh từ: 信心十足 đầy tự tin)
形
“他上台演讲时信心十足,一点儿也不紧张。”
Tā shàng tái yǎnjiǎng shí xìnxīn shízú, yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.Lúc lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy tự tin đầy mình, chẳng hề căng thẳng chút nào.