Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

间谍

jiàndié HSK6

Nghĩa

gián điệp, điệp viên 名

“这部电影讲的是一名间谍的真实故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yī míng jiàndié de zhēnshí gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện có thật của một điệp viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...