Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

勉强

miǎnqiǎng HSK6

Nghĩa

miễn cưỡng, gượng ép; ép buộc (ai làm gì); tạm đủ, vừa vặn 形/动

“他不愿意去就算了,你别勉强他。”
Tā bú yuànyì qù jiù suànle, nǐ bié miǎnqiǎng tā.
Cậu ấy không muốn đi thì thôi, đừng ép cậu ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...