Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公告

gōnggào HSK5

Nghĩa

thông báo, thông cáo (văn bản chính thức); (động) ra thông cáo 名

“学校在网站上发布了放假安排的公告。”
Xuéxiào zài wǎngzhàn shàng fābù le fàngjià ānpái de gōnggào.
Nhà trường đã đăng thông báo về lịch nghỉ lễ trên website.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...