Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

基地

jīdì HSK5

Nghĩa

căn cứ, cơ sở (sản xuất, huấn luyện, quân sự...) 名

“这里是全国最大的水果种植基地。”
Zhèlǐ shì quánguó zuì dà de shuǐguǒ zhòngzhí jīdì.
Đây là cơ sở trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...