基地
jīdì HSK5
Nghĩa
căn cứ, cơ sở (sản xuất, huấn luyện, quân sự...)
名
“这里是全国最大的水果种植基地。”
Zhèlǐ shì quánguó zuì dà de shuǐguǒ zhòngzhí jīdì.Đây là cơ sở trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.