Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遭遇

zāoyù HSK6

Nghĩa

gặp phải, đụng phải (chuyện không may); cảnh ngộ, số phận 动/名

“他小时候的遭遇让人听了很难过。”
Tā xiǎoshíhou de zāoyù ràng rén tīng le hěn nánguò.
Cảnh ngộ hồi nhỏ của anh ấy nghe mà thấy xót xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...