Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

合并

hébìng HSK5

Nghĩa

sáp nhập, hợp nhất, gộp lại 动

“这两家公司去年正式合并成一家。”
Zhè liǎng jiā gōngsī qùnián zhèngshì hébìng chéng yì jiā.
Hai công ty này năm ngoái đã chính thức sáp nhập thành một.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...