Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

腐败

fǔbài HSK6

Nghĩa

tham nhũng, hủ bại, thối nát; (thức ăn) ôi thiu, mục rữa 形/动

“政府正在采取措施打击腐败现象。”
Zhèngfǔ zhèngzài cǎiqǔ cuòshī dǎjī fǔbài xiànxiàng.
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để chống lại nạn tham nhũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...