腐败
fǔbài HSK6
Nghĩa
tham nhũng, hủ bại, thối nát; (thức ăn) ôi thiu, mục rữa
形/动
“政府正在采取措施打击腐败现象。”
Zhèngfǔ zhèngzài cǎiqǔ cuòshī dǎjī fǔbài xiànxiàng.Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để chống lại nạn tham nhũng.