封锁
fēngsuǒ HSK6
Nghĩa
phong tỏa, bao vây, chặn (tin tức, đường sá)
动
“事故发生后,警方立即封锁了现场。”
Shìgù fāshēng hòu, jǐngfāng lìjí fēngsuǒ le xiànchǎng.Sau khi tai nạn xảy ra, cảnh sát lập tức phong tỏa hiện trường.