Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

封锁

fēngsuǒ HSK6

Nghĩa

phong tỏa, bao vây, chặn (tin tức, đường sá) 动

“事故发生后,警方立即封锁了现场。”
Shìgù fāshēng hòu, jǐngfāng lìjí fēngsuǒ le xiànchǎng.
Sau khi tai nạn xảy ra, cảnh sát lập tức phong tỏa hiện trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...