Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

投降

tóuxiáng HSK6

Nghĩa

đầu hàng, quy hàng 动

“面对困难,我们决不轻易投降。”
Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù qīngyì tóuxiáng.
Trước khó khăn, chúng ta quyết không dễ dàng đầu hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...