Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

任意

rènyì HSK6

Nghĩa

tùy ý, tùy thích; bất kỳ, không bị hạn chế 副

“会员可以任意选择三门课程免费学习。”
Huìyuán kěyǐ rènyì xuǎnzé sān mén kèchéng miǎnfèi xuéxí.
Hội viên có thể tùy ý chọn ba khóa học để học miễn phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...