尸体
shītǐ HSK6
Nghĩa
thi thể, xác chết, tử thi
名
“警察在河边发现了一具尸体。”
Jǐngchá zài hébiān fāxiànle yí jù shītǐ.Cảnh sát phát hiện một thi thể ở bờ sông.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“警察在河边发现了一具尸体。”
Jǐngchá zài hébiān fāxiànle yí jù shītǐ.Cảnh sát phát hiện một thi thể ở bờ sông.
Đang tải...