Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

暴力

bàolì HSK6

Nghĩa

bạo lực, vũ lực 名

“任何问题都不应该用暴力来解决。”
Rènhé wèntí dōu bù yīnggāi yòng bàolì lái jiějué.
Bất cứ vấn đề nào cũng không nên giải quyết bằng bạo lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...