Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时机

shíjī HSK5

Nghĩa

thời cơ, dịp may, thời điểm thích hợp 名

“现在还不是提这件事的好时机。”
Xiànzài hái bú shì tí zhè jiàn shì de hǎo shíjī.
Bây giờ chưa phải thời điểm thích hợp để nhắc chuyện này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...