时机
shíjī HSK5
Nghĩa
thời cơ, dịp may, thời điểm thích hợp
名
“现在还不是提这件事的好时机。”
Xiànzài hái bú shì tí zhè jiàn shì de hǎo shíjī.Bây giờ chưa phải thời điểm thích hợp để nhắc chuyện này.