协助
xiézhù HSK6
Nghĩa
hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp giúp
动
“感谢各部门协助我们完成这项调查。”
Gǎnxiè gè bùmén xiézhù wǒmen wánchéng zhè xiàng diàochá.Cảm ơn các phòng ban đã hỗ trợ chúng tôi hoàn thành cuộc khảo sát này.