Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

协助

xiézhù HSK6

Nghĩa

hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp giúp 动

“感谢各部门协助我们完成这项调查。”
Gǎnxiè gè bùmén xiézhù wǒmen wánchéng zhè xiàng diàochá.
Cảm ơn các phòng ban đã hỗ trợ chúng tôi hoàn thành cuộc khảo sát này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...