抵抗
dǐkàng HSK6
Nghĩa
kháng cự, chống lại, đề kháng
动
“多运动可以增强身体抵抗疾病的能力。”
Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ dǐkàng jíbìng de nénglì.Vận động nhiều giúp tăng cường khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể.