分裂
fēnliè HSK6
Nghĩa
chia rẽ, phân liệt, tách ra; (sinh học) phân chia
动
“意见不合最终导致这个团队分裂成两派。”
Yìjiàn bùhé zuìzhōng dǎozhì zhège tuánduì fēnliè chéng liǎng pài.Bất đồng ý kiến cuối cùng khiến nhóm này chia rẽ thành hai phe.