Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分裂

fēnliè HSK6

Nghĩa

chia rẽ, phân liệt, tách ra; (sinh học) phân chia 动

“意见不合最终导致这个团队分裂成两派。”
Yìjiàn bùhé zuìzhōng dǎozhì zhège tuánduì fēnliè chéng liǎng pài.
Bất đồng ý kiến cuối cùng khiến nhóm này chia rẽ thành hai phe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...