忠诚
zhōngchéng HSK6
Nghĩa
trung thành, trung thực, tận trung
形
“他对自己的事业一直非常忠诚。”
Tā duì zìjǐ de shìyè yìzhí fēicháng zhōngchéng.Anh ấy luôn hết mực trung thành với sự nghiệp của mình.