Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忠诚

zhōngchéng HSK6

Nghĩa

trung thành, trung thực, tận trung 形

“他对自己的事业一直非常忠诚。”
Tā duì zìjǐ de shìyè yìzhí fēicháng zhōngchéng.
Anh ấy luôn hết mực trung thành với sự nghiệp của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...