Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

命名

mìngmíng HSK6

Nghĩa

đặt tên, mệnh danh 动

“这颗新发现的星星以那位科学家的名字命名。”
Zhè kē xīn fāxiàn de xīngxing yǐ nà wèi kēxuéjiā de míngzi mìngmíng.
Ngôi sao mới phát hiện này được đặt tên theo tên của nhà khoa học đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...