Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

异常

yìcháng HSK6

Nghĩa

khác thường, bất thường; (phó) vô cùng, hết sức 形

“医生说他的血压有些异常,需要复查。”
Yīshēng shuō tā de xuèyā yǒuxiē yìcháng, xūyào fùchá.
Bác sĩ nói huyết áp của anh ấy hơi bất thường, cần kiểm tra lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...