Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

治安

zhì'ān HSK5

Nghĩa

trị an, an ninh trật tự 名

“这个小区的治安一向不错,晚上很安全。”
Zhège xiǎoqū de zhì'ān yīxiàng búcuò, wǎnshang hěn ānquán.
An ninh khu này xưa nay khá tốt, buổi tối rất an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...