Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

防守

fángshǒu HSK6

Nghĩa

phòng thủ, phòng ngự, canh giữ 动

“下半场我们队防守得非常出色。”
Xiàbànchǎng wǒmen duì fángshǒu de fēicháng chūsè.
Hiệp hai đội chúng tôi phòng thủ cực kỳ xuất sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...