Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

岗位

gǎngwèi HSK6

Nghĩa

vị trí công tác, cương vị, chức trách 名

“他在这个岗位上已经工作了十年。”
Tā zài zhège gǎngwèi shàng yǐjīng gōngzuò le shí nián.
Anh ấy đã làm ở vị trí này mười năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...