频率
pínlǜ HSK6
Nghĩa
tần suất, mức độ thường xuyên; (vật lý) tần số
名
“他出差的频率越来越高,很少在家。”
Tā chūchāi de pínlǜ yuèláiyuè gāo, hěn shǎo zài jiā.Tần suất đi công tác của anh ấy ngày càng cao, rất ít khi ở nhà.