Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

频率

pínlǜ HSK6

Nghĩa

tần suất, mức độ thường xuyên; (vật lý) tần số 名

“他出差的频率越来越高,很少在家。”
Tā chūchāi de pínlǜ yuèláiyuè gāo, hěn shǎo zài jiā.
Tần suất đi công tác của anh ấy ngày càng cao, rất ít khi ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...