鉴于
jiànyú HSK6
Nghĩa
xét thấy, do bởi, căn cứ vào (dùng đầu câu, nêu lý do trong văn viết trang trọng)
介
“鉴于天气恶劣,公司决定推迟这次活动。”
Jiànyú tiānqì èliè, gōngsī juédìng tuīchí zhè cì huódòng.Xét thấy thời tiết xấu, công ty quyết định hoãn sự kiện lần này.