Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鉴于

jiànyú HSK6

Nghĩa

xét thấy, do bởi, căn cứ vào (dùng đầu câu, nêu lý do trong văn viết trang trọng) 介

“鉴于天气恶劣,公司决定推迟这次活动。”
Jiànyú tiānqì èliè, gōngsī juédìng tuīchí zhè cì huódòng.
Xét thấy thời tiết xấu, công ty quyết định hoãn sự kiện lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...