崇拜
chóngbài HSK6
Nghĩa
sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
动
“他从小就崇拜那位科学家,立志走同样的路。”
Tā cóngxiǎo jiù chóngbài nà wèi kēxuéjiā, lìzhì zǒu tóngyàng de lù.Từ nhỏ anh ấy đã ngưỡng mộ nhà khoa học ấy và quyết đi theo con đường đó.