Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

部署

bùshǔ HSK6

Nghĩa

bố trí, sắp xếp, triển khai (lực lượng, công việc) 动

“领导已经部署好了下一阶段的工作。”
Lǐngdǎo yǐjīng bùshǔ hǎo le xià yí jiēduàn de gōngzuò.
Lãnh đạo đã bố trí xong công việc của giai đoạn tiếp theo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...