Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

边境

biānjìng HSK5

Nghĩa

vùng biên giới, biên cương 名

“这座小城位于两国边境附近。”
Zhè zuò xiǎochéng wèiyú liǎng guó biānjìng fùjìn.
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới hai nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...