Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乐意

lèyì HSK6

Nghĩa

sẵn lòng, vui lòng (làm gì); hài lòng, vừa ý 动

“如果你需要帮助,我很乐意帮你。”
Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, wǒ hěn lèyì bāng nǐ.
Nếu bạn cần giúp đỡ, mình rất sẵn lòng giúp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...