发射
fāshè HSK5
Nghĩa
phóng, bắn (tên lửa, đạn); phát (sóng, tín hiệu)
动
“中国成功发射了一颗新的卫星。”
Zhōngguó chénggōng fāshè le yì kē xīn de wèixīng.Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh mới.