Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

财政

cáizhèng HSK6

Nghĩa

tài chính (công), ngân sách nhà nước 名

“今年政府增加了对教育的财政投入。”
Jīnnián zhèngfǔ zēngjiā le duì jiàoyù de cáizhèng tóurù.
Năm nay chính phủ tăng đầu tư tài chính cho giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...